Bạn sẽ chi bao nhiêu tiền trong các nhà hàng và quán bar? Ăn ngoài có đắt không ở Laç? Dưới đây bạn sẽ thấy các phân tích và so sánh của chúng tôi về giá cả và chi phí trong Laç.
Tiền tệ trong Albania Lek Albania (ALL). Với 100 Đồng Việt Nam bạn có thể nhận được 0,356 Lek Albania. Với 1 nghìn Đồng Việt Nam bạn có thể nhận được 3,56 Lek Albania. Và ngược lại: Với 10 Lek Albania bạn có thể nhận được 2,81 nghìn Đồng Việt Nam.
Nói chung, nó rẻ hơn nhiều ở Albania so với nước Mỹ. Thực phẩm rẻ hơn 46%. Ăn uống tại nhà hàng và quán bar sẽ rẻ hơn 72%. Chi phí sinh hoạt ở Laç thấp hơn ở nước Mỹ khoảng 37%. Nếu chúng ta muốn dành thời gian một cách tích cực hoặc để vui vẻ, chúng tôi sẽ trả ít hơn tại nước Mỹ khoảng 76%.
Bạn có thể ăn uống giá rẻ tại nhà hàng ở Laç không? Giá cả ở các quán rượu giá cả phải chăng tại Laç là bao nhiêu? Tôi sẽ phải chi bao nhiêu tiền một ngày nếu tôi chỉ ăn tại các nhà hàng thức ăn nhanh ở Laç?
Nếu chúng ta đang tìm kiếm một nơi ăn uống giá rẻ, chúng ta nên mong đợi trả khoảng 126 thousand Vietnamese dong.
Với thời gian hạn chế và để không tiêu quá nhiều tiền, bạn có thể chọn ăn nhanh. Chi phí của một bộ ăn (bánh mì kẹp, khoai tây chiên và một loại nước ngọt) là khoảng 168 thousand Vietnamese dong.
Và khi chúng tôi có thể đủ khả năng để đi đến nhà hàng, chúng tôi sẽ trả tiền cho một bữa ăn ba món xung quanh 421 thousand Vietnamese dong.
Và nếu bạn muốn uống một hoặc hai lon bia, bạn phải trả thêm: 84.2 thousand Vietnamese dong (giá cho 2 chai)
Và nếu bạn thích Coke, Fanta, Sprite hoặc đồ uống có ga tương tự, sau đó bạn phải trả 28.1 thousand Vietnamese dong cho một chai nhỏ.
Dưới đây bạn sẽ tìm thấy một danh sách đầy đủ các giá cả tại Laç, bao gồm cả cà chua, Sữa, nước đóng chai, Thuốc lá, or Chuối
Nếu bạn đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến một khu vực cụ thể của thế giới, có thể rẻ hơn ở Laç không? Kiểm tra giá cả ở các nước lân cận: Macedonia, Hy Lạp, Serbia, Bosna và Hercegovina, and Bulgaria.
Phí
₫1.66M (₫1.4M - ₫4.77M)
Giá cả ở 68% thấp hơn so với nước Mỹ
Internet
₫388K (₫344K - ₫421K)
Giá cả ở 78% thấp hơn so với nước Mỹ
quần Jean
₫772K (₫702K - ₫842K)
một nửa ít hơn so với nước Mỹ
bánh mì
₫18.9K (₫14.3K - ₫28.1K)
Giá cả ở 79% thấp hơn so với nước Mỹ
Pho mát
₫203K (₫182K - ₫561K)
Giá cả ở 38% thấp hơn so với nước Mỹ
Gạo
₫53.3K (₫36.5K - ₫70.2K)
một nửa ít hơn so với nước Mỹ
cà chua
₫32.5K (₫16.8K - ₫70.2K)
Giá cả ở 74% thấp hơn so với nước Mỹ
Chuối
₫53.3K (₫42.1K - ₫112K)
25% hơn nước Mỹ
Rượu
₫227K (₫140K - ₫337K)
một nửa ít hơn so với nước Mỹ
nhà hàng rẻ
₫126K (₫126K - ₫281K)
Giá cả ở 75% thấp hơn so với nước Mỹ
bia địa phương
₫42.1K (₫42.1K - ₫112K)
Giá cả ở 72% thấp hơn so với nước Mỹ
Cà phê
₫25.3K (₫25.3K - ₫56.1K)
Giá cả ở 80% thấp hơn so với nước Mỹ
chai nước
₫14K (₫14K - ₫28.1K)
Giá cả ở 73% thấp hơn so với nước Mỹ
Burger King hoặc quán bar tương tự
₫168K (₫168K - ₫182K)
Giá cả ở 38% thấp hơn so với nước Mỹ
Cola, Pepsi, Sprite, Mirinda
₫28.1K (₫28.1K - ₫56.1K)
một nửa ít hơn so với nước Mỹ
Giá Thực Phẩm Laç
Giá Trong Nhà Hàng Laç
Chi Phí Sinh Hoạt Laç
Chi Phí Giải Trí Laç
Giá: Gjirokastër Korçë Kukës Sarandë Shkodër Tirana Vlorë Durrës Elbasan Lezhë
Burger King hoặc quán bar tương tự
₫168K (₫168K - ₫182K)
Giá cả ở 38% thấp hơn so với nước Mỹ
Cà phê
₫25.3K (₫25.3K - ₫56.1K)
Giá cả ở 80% thấp hơn so với nước Mỹ
bia địa phương
₫42.1K (₫42.1K - ₫112K)
Giá cả ở 72% thấp hơn so với nước Mỹ
Gạo
₫53.3K (₫36.5K - ₫70.2K)
một nửa ít hơn so với nước Mỹ
Cola, Pepsi, Sprite, Mirinda
₫28.1K (₫28.1K - ₫56.1K)
một nửa ít hơn so với nước Mỹ
bánh mì
₫18.9K (₫14.3K - ₫28.1K)
Giá cả ở 79% thấp hơn so với nước Mỹ