Bạn sẽ chi bao nhiêu tiền trong các nhà hàng và quán bar? Ăn ngoài có đắt không ở Weifang? Dưới đây bạn sẽ thấy các phân tích và so sánh của chúng tôi về giá cả và chi phí trong Weifang.
Tiền tệ trong Trung Quốc Nhân dân tệ (CNY CN¥). Với 100 Đồng Việt Nam bạn có thể nhận được 0,0282 Nhân dân tệ. Với 1 nghìn Đồng Việt Nam bạn có thể nhận được 0,282 Nhân dân tệ. Và ngược lại: Với 10 Nhân dân tệ bạn có thể nhận được 35,5 nghìn Đồng Việt Nam.
Nói chung, nó rẻ hơn nhiều ở Trung Quốc so với nước Mỹ. Thực phẩm rẻ hơn 36%. Ăn uống tại nhà hàng và quán bar sẽ rẻ hơn 75%. Chi phí sinh hoạt ở Weifang thấp hơn ở nước Mỹ khoảng 41%. Nếu chúng ta muốn dành thời gian một cách tích cực hoặc để vui vẻ, chúng tôi sẽ trả ít hơn tại nước Mỹ khoảng 25%.
Khách sạn có đắt không tại Weifang? Chúng ta sẽ phải trả bao nhiêu cho một phòng ở Weifang?
Giá trung bình của chỗ ở tại Trung Quốc là ₫1.09M (CN¥307). Chi phí của một phòng trong một khách sạn 2 sao là Trung Quốc tại ₫567K (CN¥160). Khách sạn 3 sao cung cấp chỗ ở với giá trung bình ₫600K (CN¥169) Nghỉ qua đêm tại khách sạn 4 sao có chi phí ₫1.45M (CN¥408) tại Trung Quốc Nếu bạn đang tìm kiếm những điều kiện tốt nhất cho lưu trú của bạn, thì tại các khách sạn 5 sao sẽ cung cấp nhiều hơn nữa sự sang trọng, bạn sẽ phải trả ₫1.71M (CN¥480)
Bạn có thể ăn uống giá rẻ tại nhà hàng ở Weifang không? Giá cả ở các quán rượu giá cả phải chăng tại Weifang là bao nhiêu? Tôi sẽ phải chi bao nhiêu tiền một ngày nếu tôi chỉ ăn tại các nhà hàng thức ăn nhanh ở Weifang?
Nếu chúng ta đang tìm kiếm một nơi ăn uống giá rẻ, chúng ta nên mong đợi trả khoảng 107 thousand Vietnamese dong.
Với thời gian hạn chế và để không tiêu quá nhiều tiền, bạn có thể chọn ăn nhanh. Chi phí của một bộ ăn (bánh mì kẹp, khoai tây chiên và một loại nước ngọt) là khoảng 155 thousand Vietnamese dong.
Và khi chúng tôi có thể đủ khả năng để đi đến nhà hàng, chúng tôi sẽ trả tiền cho một bữa ăn ba món xung quanh 355 thousand Vietnamese dong.
Và nếu bạn muốn uống một hoặc hai lon bia, bạn phải trả thêm: 56.8 thousand Vietnamese dong (giá cho 2 chai)
Và nếu bạn thích Coke, Fanta, Sprite hoặc đồ uống có ga tương tự, sau đó bạn phải trả 10.2 thousand Vietnamese dong cho một chai nhỏ.
Dưới đây bạn sẽ tìm thấy một danh sách đầy đủ các giá cả tại Weifang, bao gồm cả rau diếp, Táo, Thịt bò, Pho mát, or Chuối
Khi bạn đang suy nghĩ về việc đi du lịch và nó không nhất thiết phải là một quốc gia cụ thể, có thể chi phí sẽ thấp hơn tại Weifang trong một trong những quốc gia lân cận? Kiểm tra giá tại: Mông Cổ, Bhutan, Ma Cao, Hồng Kông, and Myanmar.
Phí
₫1.32M (₫497K - ₫2.13M)
Giá cả ở 75% thấp hơn so với nước Mỹ
Internet
₫178K (₫142K - ₫213K)
Giá cả ở 90% thấp hơn so với nước Mỹ
quần Jean
₫707K
một nửa ít hơn so với nước Mỹ
thu nhập trung bình
₫12.9M
Giá cả ở 89% thấp hơn so với nước Mỹ
thuê một căn hộ nhỏ ở trung tâm
₫3.91M
Giá cả ở 91% thấp hơn so với nước Mỹ
bánh mì
₫30.2K (₫24.9K - ₫35.5K)
Giá cả ở 67% thấp hơn so với nước Mỹ
Pho mát
₫710K (₫355K - ₫1.07M)
120% hơn nước Mỹ
Gạo
₫21.3K (₫14.2K - ₫35.5K)
Giá cả ở 82% thấp hơn so với nước Mỹ
cà chua
₫16.6K (₫10.7K - ₫21.3K)
Giá cả ở 87% thấp hơn so với nước Mỹ
Chuối
₫21.3K (₫17.8K - ₫28.4K)
một nửa ít hơn so với nước Mỹ
Rượu
₫355K (₫178K - ₫533K)
Giá cả ở 6,4% thấp hơn so với nước Mỹ
nhà hàng rẻ
₫107K (₫53.3K - ₫107K)
Giá cả ở 79% thấp hơn so với nước Mỹ
bia địa phương
₫28.4K (₫21.3K - ₫35.5K)
Giá cả ở 81% thấp hơn so với nước Mỹ
Cà phê
₫92.4K (₫53.3K - ₫107K)
Giá cả ở 28% thấp hơn so với nước Mỹ
chai nước
₫5.33K (₫3.55K - ₫7.1K)
Giá cả ở 90% thấp hơn so với nước Mỹ
Burger King hoặc quán bar tương tự
₫155K (₫133K - ₫178K)
một nửa ít hơn so với nước Mỹ
Cola, Pepsi, Sprite, Mirinda
₫10.2K (₫7.1K - ₫12.4K)
Giá cả ở 84% thấp hơn so với nước Mỹ
Giá Thực Phẩm Weifang
Giá Trong Nhà Hàng Weifang
Chi Phí Sinh Hoạt Weifang
Chi Phí Giải Trí Weifang
Giá: Bắc Kinh Thành Đô Trùng Khánh Quảng Châu Nam Kinh Thượng Hải Thiên Tân Vũ Hán Xi'an Cáp Nhĩ Tân
Burger King hoặc quán bar tương tự
₫155K (₫133K - ₫178K)
một nửa ít hơn so với nước Mỹ
chai nước
₫5.33K (₫3.55K - ₫7.1K)
Giá cả ở 90% thấp hơn so với nước Mỹ
bia địa phương
₫28.4K (₫21.3K - ₫35.5K)
Giá cả ở 81% thấp hơn so với nước Mỹ
bánh mì
₫30.2K (₫24.9K - ₫35.5K)
Giá cả ở 67% thấp hơn so với nước Mỹ
thu nhập trung bình
₫12.9M
Giá cả ở 89% thấp hơn so với nước Mỹ
Chuối
₫21.3K (₫17.8K - ₫28.4K)
một nửa ít hơn so với nước Mỹ