Chi phí sinh hoạt và chi phí tại El Salvador

Chi phí sinh hoạt là bao nhiêu, bạn phải chi bao nhiêu cho lệ phí và chi phí trong El Salvador? Chi phí của một khoản thế chấp là bao nhiêu, thu nhập trung bình ở El Salvador là bao nhiêu và bạn phải chi bao nhiêu cho quần áo hoặc một căn hộ ở trung tâm hoặc ngoại ô thành phố?
Dưới đây bạn sẽ đọc về các chi phí, phí, giá thuê, bao nhiêu bạn phải trả cho quần áo hoặc giày dép và chi phí sinh hoạt tại El Salvador (Bản cập nhật cuối cùng: today)

Tiền tệ trong El Salvador Đô la Mỹ (USD US$). Với 100 Đồng Việt Nam bạn có thể nhận được 0,00406 Đô la Mỹ. Với 1 nghìn Đồng Việt Nam bạn có thể nhận được 0,0406 Đô la Mỹ. Và ngược lại: Với 10 Đô la Mỹ bạn có thể nhận được 246 nghìn Đồng Việt Nam.


Xem thêm cách giá đã thay đổi trong những năm trước: Giá thay đổi trong những năm trước tại El Salvador


Các mức giá khác nhau trong các thành phố ở El Salvador là gì? Nhìn ở đây: Giá cả trong các thành phố ở El Salvador

Giá: San Miguel   Santa Ana   Antiguo Cuscatlán   Santa Tecla   Sonsonate   Zaragoza   Ahuachapán   Apopa   Armenia   Berlin  


Giá Phí ₫2.08M (₫1.23M - ₫3.69M)

Phí

₫2.08M (₫1.23M - ₫3.69M)
một nửa ít hơn so với nước Mỹ

Giá Internet ₫1.02M (₫861K - ₫1.38M)

Internet

₫1.02M (₫861K - ₫1.38M)
một nửa ít hơn so với nước Mỹ

Giá quần Jean ₫1.58M (₫615K - ₫1.85M)

quần Jean

₫1.58M (₫615K - ₫1.85M)
23% hơn nước Mỹ

Giá thu nhập trung bình ₫10.5M

thu nhập trung bình

₫10.5M
Giá cả ở 91% thấp hơn so với nước Mỹ

Giá thuê một căn hộ nhỏ ở trung tâm ₫17.7M (₫8.61M - ₫22.1M)

thuê một căn hộ nhỏ ở trung tâm

₫17.7M (₫8.61M - ₫22.1M)
một nửa ít hơn so với nước Mỹ

Giá thuê một căn hộ lớn bên ngoài trung tâm ₫20.1M (₫9.84M - ₫27.1M)

thuê một căn hộ lớn bên ngoài trung tâm

₫20.1M (₫9.84M - ₫27.1M)
Giá cả ở 66% thấp hơn so với nước Mỹ

Chi phí sinh hoạt tại El Salvador:

  1. Vé một chiều (giao thông địa phương) ₫8.61K ($0.35)
  2. Vé tháng (giá thường) ₫646K ($26)
  3. Xăng (1 lít) ₫26.3K ($1.1)
  4. Volkswagen Golf 1,4 90 KW (hoặc xe mới tương đương) ₫468M ($19K)
  5. Căn hộ (1 phòng ngủ) tại trung tâm thành phố ₫17.7M ($719)
  6. Căn hộ (1 phòng ngủ) ngoài trung tâm ₫13.2M ($536)
  7. Căn hộ (3 phòng ngủ) tại trung tâm thành phố ₫24.5M ($994)
  8. Căn hộ (3 phòng ngủ) ngoài trung tâm ₫20.1M ($815)
  9. Chi phí (điện, sưởi, nước, rác) cho căn hộ 85m2 ₫2.08M ($84)
  10. Internet (60 Mbps hoặc nhiều hơn, dữ liệu không giới hạn, cáp/ADSL) ₫1.02M ($42)
  11. numb_34 ₫455K ($18.5)
  12. 1 đôi quần jeans (Levis 501 hoặc tương tự) ₫1.58M ($64)
  13. 1 chiếc váy mùa hè trong chuỗi cửa hàng (Zara, H&M,...) ₫1.28M ($52)
  14. 1 đôi giày chạy bộ Nike hoặc tương tự ₫2.53M ($103)
  15. 1 đôi giày da nam ₫2.42M ($98)
  16. Toyota Corolla 1.6l, 97kW Comfort (hoặc xe mới tương đương) ₫562M ($22.8K)
  17. Mầm non (hoặc mẫu giáo), tư nhân, hàng tháng cho 1 trẻ ₫3.9M ($158)
  18. Giá mỗi mét vuông cho một căn hộ ở trung tâm thành phố ₫38M ($1.54K)
  19. Trường Tiểu Học Quốc Tế, Hàng Năm cho 1 Trẻ Em ₫103M ($4.18K)
  20. Giá mỗi mét vuông cho căn hộ ngoài trung tâm thành phố ₫27M ($1.1K)
  21. Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) ₫10.5M ($427)
  22. Lãi suất thế chấp hàng năm trong tỷ lệ phần trăm (%) 11%
  23. Giá khởi điểm taxi (giá cước bình thường) ₫123K ($5)
  24. Taxi 1km (giá cước thông thường) ₫73.8K ($3)
  25. Taxi chờ 1 giờ (giá cước thông thường) ₫246K ($10)
source: hikersbay.com & numbeo.com

Giá thay đổi trong những năm trước tại El Salvador

Thu nhập có tăng trong El Salvador không?
Xem mức lương trung bình trong những năm trước tại 2016: 8,29 Tr ₫(337 US$) và 2018: 10,5 Tr ₫(426 US$)

El Salvador thay đổi giá cả: Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) 2016-2018
El Salvador thay đổi giá cả Lương ròng trung bình hàng tháng (sau thuế) hikersbay.com

Thay đổi giá tại Phí qua các năm: 2016: 1,79 Tr ₫(73 US$) và 2018: 1,42 Tr ₫(58 US$)

El Salvador thay đổi giá cả: Chi phí (điện, sưởi, nước, rác) cho căn hộ 85m2 2016-2018
El Salvador thay đổi giá cả Chi phí (điện, sưởi, nước, rác) cho căn hộ 85m2 hikersbay.com

Thay đổi giá tại Internet qua các năm: 2016: 1,1 Tr ₫(45 US$) và 2018: 1,06 Tr ₫(43 US$)

El Salvador thay đổi giá cả: Internet (60 Mbps hoặc nhiều hơn, dữ liệu không giới hạn, cáp/ADSL) 2016-2018
El Salvador thay đổi giá cả Internet (60 Mbps hoặc nhiều hơn, dữ liệu không giới hạn, cáp/ADSL) hikersbay.com

Giá cả trong các cửa hàng quần áo tại El Salvador có thay đổi trong những năm gần đây không?
Ví dụ, đây là cách giá quần jeans đã thay đổi tại 2016: 1,21 Tr ₫(49 US$) và 2018: 1,14 Tr ₫(47 US$)

El Salvador thay đổi giá cả: 1 đôi quần jeans (Levis 501 hoặc tương tự) 2016-2018
El Salvador thay đổi giá cả 1 đôi quần jeans (Levis 501 hoặc tương tự) hikersbay.com

Bạn muốn tìm hiểu thêm về các giá khác nhau? Xem so sánh sau đây:

Rượu

₫293K (₫148K - ₫492K)
Giá cả ở 21% thấp hơn so với nước Mỹ

bánh mì

₫46K (₫24.6K - ₫73.8K)
một nửa ít hơn so với nước Mỹ

Cà phê

₫82.6K (₫36.9K - ₫123K)
Giá cả ở 34% thấp hơn so với nước Mỹ

Burger King hoặc quán bar tương tự

₫172K (₫148K - ₫185K)
Giá cả ở 35% thấp hơn so với nước Mỹ

thuê một căn hộ nhỏ ở trung tâm

₫17.7M (₫8.61M - ₫22.1M)
một nửa ít hơn so với nước Mỹ

cà chua

₫58.7K (₫24.6K - ₫109K)
một nửa ít hơn so với nước Mỹ