Giá nhà hàng tại Polynésie thuộc Pháp

Xem thêm: giá thực phẩm   chi phí sinh hoạt   chi phí giải trí  


Bạn có thể ăn uống giá rẻ tại nhà hàng ở Polynésie thuộc Pháp không? Giá cả ở các quán rượu giá cả phải chăng tại Polynésie thuộc Pháp là bao nhiêu? Tôi sẽ phải chi bao nhiêu tiền một ngày nếu tôi chỉ ăn tại các nhà hàng thức ăn nhanh ở Polynésie thuộc Pháp?

Nếu chúng tôi đang tìm kiếm một nơi giá cả phải chăng để ăn, thì tại một nhà hàng giá rẻ, chúng tôi sẽ phải trả khoảng 378 thousand Vietnamese dong. Với thời gian hạn chế và để không tiêu quá nhiều tiền, bạn có thể chọn ăn nhanh. Chi phí của một bộ ăn (bánh mì kẹp, khoai tây chiên và một loại nước ngọt) là khoảng 324 thousand Vietnamese dong. Và khi chúng tôi có thể đủ khả năng để đi đến nhà hàng, chúng tôi sẽ trả tiền cho một bữa ăn bao gồm ba món ăn xung quanh 1.72 million Vietnamese dong. Và nếu bạn muốn uống một hoặc hai lon bia, bạn phải trả thêm: 226 thousand Vietnamese dong (giá cho 2 chai) Và nếu bạn thích Coke, Fanta, Sprite hoặc đồ uống có ga tương tự, sau đó bạn phải trả 82.9 thousand Vietnamese dong cho một chai nhỏ.
Dưới đây bạn sẽ tìm thấy bảng giá đầy đủ tại Polynésie thuộc Pháp, bao gồm cả Cà phê, Cola, Pepsi, Sprite, Mirinda, nhà hàng rẻ, nhà hàng tốt hơn cho một cặp đôi, or chai nước


Loại tiền tệ nào được sử dụng trong Polynésie thuộc Pháp và tỷ lệ chuyển đổi là gì?

Tiền tệ trong Polynésie thuộc Pháp Franc CFP (XPF CFPF). Với 100 Đồng Việt Nam bạn có thể nhận được 0,449 Franc CFP. Với 1 nghìn Đồng Việt Nam bạn có thể nhận được 4,49 Franc CFP. Và ngược lại: Với 10 Franc CFP bạn có thể nhận được 2,22 nghìn Đồng Việt Nam.


Các mức giá khác nhau trong các thành phố ở Polynésie thuộc Pháp là gì? Nhìn ở đây: Giá cả trong các thành phố ở Polynésie thuộc Pháp

Giá: Papeete   Puna'auia   Tahiti   Bora Bora   Amaru  


Giá nhà hàng rẻ ₫378K (₫311K - ₫622K)

nhà hàng rẻ

₫378K (₫311K - ₫622K)
Giá cả ở 26% thấp hơn so với nước Mỹ

Giá bia địa phương ₫113K (₫55.6K - ₫200K)

bia địa phương

₫113K (₫55.6K - ₫200K)
Giá cả ở 26% thấp hơn so với nước Mỹ

Giá Cà phê ₫86.2K (₫33.4K - ₫124K)

Cà phê

₫86.2K (₫33.4K - ₫124K)
Giá cả ở 34% thấp hơn so với nước Mỹ

Giá chai nước ₫48.6K (₫22.2K - ₫111K)

chai nước

₫48.6K (₫22.2K - ₫111K)
Giá cả ở 7,3% thấp hơn so với nước Mỹ

Giá Burger King hoặc quán bar tương tự ₫324K (₫278K - ₫334K)

Burger King hoặc quán bar tương tự

₫324K (₫278K - ₫334K)
18% hơn nước Mỹ

Giá Cola, Pepsi, Sprite, Mirinda ₫82.9K (₫53.4K - ₫111K)

Cola, Pepsi, Sprite, Mirinda

₫82.9K (₫53.4K - ₫111K)
31% hơn nước Mỹ

Dưới đây chúng tôi trình bày giá hiện tại trong các nhà hàng, quán bar và thức ăn nhanh tại Polynésie thuộc Pháp
(Bản cập nhật cuối cùng: today)

Giá thực phẩm và đồ uống trong các nhà hàng tại Polynésie thuộc Pháp:

  1. Bữa ăn trong nhà hàng bình dân ₫378K (CFPF 1.7K)
  2. Bữa ăn cho 2 người, nhà hàng tầm trung, ba món ₫1.72M (CFPF 7.75K)
  3. McMeal tại McDonald's (hoặc bữa Combo tương đương) ₫324K (CFPF 1.45K)
  4. Bia tươi (0,5 lít) ₫113K (CFPF 508)
  5. Nhập khẩu bia (chai 0.33 lít) ₫111K (CFPF 500)
  6. Coca-Cola/Pepsi (chai 0.33 lít) ₫82.9K (CFPF 373)
  7. Nước (chai 0.33 lít) ₫48.6K (CFPF 218)
  8. Cà phê cappuccino ₫86.2K (CFPF 388)
  9. Cà phê espresso ₫60.3K (CFPF 271)
  10. Cheeseburger (đồ ăn nhanh) ₫97.1K (CFPF 436)
source: hikersbay.com & numbeo.com